# Vai trò & trách nhiệm — Nhân viên KCS (QC Lab)  
## Nhà máy tinh bột sắn (cassava / tapioca starch)

**Phạm vi:** Kiểm soát chất lượng bán thành phẩm & thành phẩm trong dây chuyền ướt; vận hành thiết bị đo; duyệt mẫu trước đóng bao và trước xuất hàng.  
**Không thuộc phạm vi:** Mua bán, HR, bảo trì máy sản xuất (trừ báo lỗi ảnh hưởng kết quả đo).

---

## 1. Ma trận vai trò

| Mã | Vai trò | Trách nhiệm cốt lõi | Quyền quyết định |
|----|---------|---------------------|------------------|
| **KCS-01** | Lấy mẫu & định danh mẫu | Lấy mẫu đúng điểm, đúng tần suất, đúng lượng; ghi mã lô / ca / silo / số bao; niêm phong nếu mẫu đối chứng | Không được tự đổi điểm lấy mẫu nếu không có lệnh ca trưởng / trưởng KCS |
| **KCS-02** | Thử nghiệm phòng lab | Đo độ ẩm, độ trắng, pH, độ mịn; ghi kết quả; so với chỉ tiêu nội bộ / hợp đồng khách | **Đạt / Không đạt** theo chỉ tiêu đã ban hành; nghi ngờ → giữ lô, báo trưởng KCS |
| **KCS-03** | Giám sát đóng bao | Kiểm bao, cân, in nhãn, mã lô trên bao; lấy mẫu bao ngẫu nhiên trong ca | **Giữ / thả** dòng đóng bao khi mẫu ngoài chỉ tiêu hoặc bao lỗi |
| **KCS-04** | Duyệt xuất hàng | Đối chiếu COA / phiếu kiểm với đơn hàng; kiểm xe / container nếu được giao; ký xác nhận lô xuất | Chỉ ký xuất khi đủ hồ sơ + mẫu đạt; từ chối xuất nếu lệch chỉ tiêu hoặc thiếu trace |
| **KCS-05** | Thi hành lệnh cấp trên | Thực hiện ngay chỉ thị trưởng KCS / quản đốc về tần suất lấy mẫu, chỉ tiêu tạm thời, giữ lô, lấy mẫu lại | Không tự nới chỉ tiêu; mọi ngoại lệ phải có lệnh ghi nhận |

---

## 2. Trách nhiệm theo thiết bị & phương pháp thử

### 2.1 Máy / phương pháp đo độ ẩm

| Việc phải làm | Chi tiết chuyên môn |
|---------------|---------------------|
| Chuẩn bị mẫu | Mẫu tinh bột đã đồng nhất; tránh hút ẩm lại sau khi lấy từ silo / đầu bao |
| Thực hiện | Theo SOP nhà máy (cân sấy hoặc ẩm kế nhanh IR/halogen nếu đã hiệu chuẩn chéo với phương pháp chuẩn) |
| Ghi nhận | %H₂O; nhiệt độ / thời gian sấy (nếu oven); mã thiết bị; giờ đo |
| Xử lý lệch | Ngoài khoảng chỉ tiêu thành phẩm → **giữ lô**, báo sản xuất điều chỉnh sấy / trộn; đo lại sau hiệu chỉnh |
| Bảo trì đo | Kiểm blank / mẫu chuẩn nội bộ theo lịch; không dùng khi thiết bị ngoài hiệu chuẩn |

**Ý nghĩa vận hành:** Độ ẩm cao → rủi ro vón, mốc, lệch KL tịnh bao; quá khô → hao, bụi, khiếu nại độ chảy.

---

### 2.2 Máy đo độ trắng (whiteness / reflectance)

| Việc phải làm | Chi tiết chuyên môn |
|---------------|---------------------|
| Chuẩn bị | Ép / đổ mẫu đúng khay; bề mặt phẳng, không vết bẩn; tránh ánh sáng lạ nếu SOP yêu cầu |
| Hiệu chuẩn | Zero / chuẩn trắng theo hướng dẫn máy trước ca hoặc theo lịch |
| Thực hiện | Đọc độ trắng (thang máy: thường % whiteness hoặc L* tùy thiết bị); ≥ n lần đo / mẫu nếu SOP quy định, lấy trung bình |
| Đối chiếu | So với chỉ tiêu nội bộ và chỉ tiêu ghi trên đơn hàng / COA khách |
| Xử lý lệch | Thấp hơn chuẩn → giữ, truy silo / ca / bước tẩy–rửa–ly tâm; không đóng bao “pha lẫn” để kéo số nếu chưa được lệnh |

**Ý nghĩa vận hành:** Độ trắng là chỉ tiêu thương mại chính của tinh bột sắn xuất khẩu / thực phẩm.

---

### 2.3 Máy đo pH

| Việc phải làm | Chi tiết chuyên môn |
|---------------|---------------------|
| Chuẩn bị dung dịch | Pha huyền phù tinh bột theo tỷ lệ SOP (vd. % w/w trong nước khử ion / nước lab quy định) |
| Hiệu chuẩn điện cực | Buffer chuẩn (thường 4,0 / 7,0; thêm 10 nếu dải rộng) trước ca hoặc khi nghi lệch |
| Đo | Ổn định đọc số; ghi nhiệt độ mẫu nếu máy / SOP yêu cầu bù nhiệt |
| Đối chiếu | pH ngoài dải → nghi tồn dư acid/kiềm công đoạn, nước rửa, hoặc nhiễm |
| Xử lý | Giữ lô; báo sản xuất kiểm công đoạn trung hòa / rửa; đo lại sau xử lý |

**Ý nghĩa vận hành:** pH lệch ảnh hưởng ổn định hồ, mùi, tương thích công thức khách (thực phẩm / giấy / biến tính).

---

### 2.4 Máy / bộ đo độ mịn (sàng / fineness)

| Việc phải làm | Chi tiết chuyên môn |
|---------------|---------------------|
| Thiết bị | Bộ sàng chuẩn (mesh theo chỉ tiêu: thường kiểm % lọt / tồn trên mắt sàng quy định) hoặc máy đo độ mịn đã được SOP công nhận |
| Thực hiện | Cân mẫu đúng khối lượng; sàng đúng thời gian / biên độ; cân phần tồn / lọt |
| Ghi nhận | % mịn theo từng mắt sàng nếu yêu cầu; không làm tròn sai quy tắc SOP |
| Xử lý lệch | Thô hơn chuẩn → kiểm nghiền / rây / phân cấp; không xuất nếu khách khóa chỉ tiêu mesh |

**Ý nghĩa vận hành:** Độ mịn quyết định cảm quan, độ hòa, lọc trong ứng dụng khách.

---

### 2.5 Các phép thử căn bản khác (khi được giao / theo đơn hàng)

| Phép thử | Khi nào bắt buộc | Ghi chú vận hành KCS |
|----------|------------------|----------------------|
| Cảm quan (màu, mùi, tạp) | Mọi lô thành phẩm / khi khiếu nại | Tạp đen, mùi chua, dị vật → giữ ngay |
| Tạp chất / điểm đen (đếm hoặc chuẩn nội bộ) | Theo SOP hoặc yêu cầu khách | Liên hệ công đoạn lọc / cát–cát |
| Độ nhớt / độ nhớt hồ (nếu lab có) | Đơn hàng kỹ thuật / khách chỉ định | Theo quy trình nấu mẫu chuẩn |
| Tạp kim loại / từ tính (nếu có đầu từ) | Trước đóng bao xuất khẩu khi quy định | Báo bảo trì nếu tín hiệu bất thường |
| Đối chứng mẫu khách / mẫu lưu | Mỗi lô xuất hoặc theo lịch | Niêm phong, ghi hạn lưu, vị trí kệ |

Chỉ thực hiện phép ngoài danh mục trên khi có **lệnh trưởng KCS** hoặc chỉ tiêu hợp đồng đã ban hành.

---

## 3. Công tác theo yêu cầu cấp trên

| Tình huống | Việc KCS phải làm | Không được làm |
|------------|-------------------|----------------|
| Lệnh tăng tần suất lấy mẫu (lô nghi ngờ, đổi nguyên liệu, máy vừa bảo trì) | Lấy đủ điểm / đủ số mẫu trong ca; ưu tiên hàng chờ xuất | Bỏ mẫu “cho kịp giờ” |
| Lệnh giữ / phong tỏa lô | Dán nhãn giữ, khóa silo/bao khu vực, thông báo đóng bao & kho | Tự mở phong tỏa |
| Chỉ tiêu tạm thời / ngoại lệ khách | Chỉ áp dụng văn bản / lệnh có chữ ký hoặc tin nhắn hệ thống được công nhận | Tự nới số trên phiếu |
| Lấy mẫu gửi khách / giám định bên thứ ba | Lấy đúng quy cách, niêm phong, biên bản bàn giao | Đổi mẫu hoặc lấy từ lô khác |
| Ca đêm / tăng ca xuất hàng | Có mặt đúng giờ duyệt; ưu tiên lô xuất theo danh sách quản đốc | Ký khống COA |

---

## 4. Kiểm duyệt đóng bao & xuất hàng (nghiêm ngặt)

### 4.1 Trước / trong đóng bao

1. Xác nhận silo / lô nguồn **đã có phiếu đạt** (ẩm, trắng, pH, mịn — đủ bộ theo SOP lô đó).  
2. Kiểm bao: loại bao đúng hợp đồng, không rách ướt, miệng bao sạch.  
3. Kiểm in nhãn: tên hàng, KL tịnh, mã lô / ngày SX, thông tin khách nếu yêu cầu.  
4. Lấy mẫu **đầu – giữa – cuối** ca đóng (hoặc theo SOP tần suất); đo lại chỉ tiêu khóa.  
5. Cân kiểm tra ngẫu nhiên bao; lệch KL ngoài dung sai → dừng dòng, báo.  
6. Phát hiện dị vật / bao lỗi / lệch chỉ tiêu → **dừng đóng**, giữ thành phẩm đã đóng liên quan.

### 4.2 Trước xuất hàng cho khách

| Bước | Nội dung bắt buộc |
|------|-------------------|
| 1 | Đối chiếu số lượng bao / tấn / mã lô với lệnh xuất & hợp đồng |
| 2 | COA / phiếu KCS khớp mã lô trên bao; đủ chỉ tiêu khách yêu cầu |
| 3 | Mẫu lưu đã lấy & ghi sổ |
| 4 | Kiểm tra điều kiện chứa trên xe (sạch, khô, không mùi lạ) nếu được phân công |
| 5 | Ký duyệt xuất **chỉ khi** 1–4 đạt; từ chối ký nếu thiếu hoặc lệch |
| 6 | Sau xuất: nộp hồ sơ theo ca; báo cáo lệch / khiếu nại về trưởng KCS trong ca |

**Nguyên tắc:** Không có phiếu đạt + không khớp mã lô = **không xuất**. Áp lực giao hàng không thay thế kết quả đo.

---

## 5. Hồ sơ bắt buộc trong ca

| Hồ sơ | Nội dung tối thiểu |
|-------|-------------------|
| Sổ / phiếu lấy mẫu | Giờ, điểm, mã lô, người lấy |
| Phiếu kết quả thử | Ẩm, trắng, pH, mịn (+ phép khác nếu có); đạt/không đạt |
| Phiếu duyệt đóng bao / xuất | Mã lô, số lượng, người duyệt, giờ |
| Nhật ký thiết bị | Hiệu chuẩn pH / trắng; sự cố máy đo |
| Mẫu lưu | Vị trí, hạn, mã trùng lô xuất |

Sửa số liệu phải gạch chéo, ký tên, ghi lý do — **cấm xóa / viết đè**.

---

## 6. Ranh giới trách nhiệm (để tránh chung chung)

| KCS chịu trách nhiệm | Không phải việc mặc định của KCS |
|----------------------|----------------------------------|
| Tính đúng–đủ–kịp của phép đo được giao | Tự ý đổi công thức sản xuất |
| Quyết định giữ mẫu / đề xuất giữ lô theo chỉ tiêu | Quyết định giá bán, chiết khấu khách |
| Từ chối ký xuất khi không đạt | Sửa chữa motor, bơm, sấy (chỉ báo) |
| Bảo quản điện cực, chuẩn trắng, sàng, cân lab sạch–đúng | Quản lý chấm công tổ sản xuất |

---

*Tài liệu nội bộ tham chiếu vận hành QC tinh bột sắn — rút gọn theo thiết bị đo & cổng xuất hàng. Cập nhật chỉ tiêu số (min/max) theo SOP / hợp đồng khách của từng nhà máy.*
